Cửa tự động Rits-N là dòng thiết bị motor cửa trượt sản xuất tại Hàn Quốc từ năm 1995, chiếm khoảng 50% thị phần tại Hàn Quốc nhờ độ bền và khả năng vận hành êm ái. Bảo Phúc Automatic là đơn vị phân phối và lắp đặt chính hãng, cung cấp đầy đủ hai phiên bản công suất 60W và 90W cho cửa trượt 1 cánh và 2 cánh, bảo hành 24 tháng, miễn phí giao hàng nội thành.
Nội dung bài viết
Ưu điểm nổi bật của cửa Rits-N
Vì sao khách hàng tin dùng Rits-N?
- Vận hành đơn giản, bộ điều khiển tích hợp nhiều chế độ có thể thay đổi linh hoạt.
- Thiết kế đa dạng độ thông thủy, phù hợp nhiều loại mặt tiền và công trình.
- Kết cấu chắc chắn, độ bền cao, vận hành ổn định trong thời gian dài.
- Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn an toàn và chất lượng Châu Âu.
Cấu tạo bộ thiết bị cửa trượt tự động Rits-N
| Thành phần | Đặc điểm chính |
|---|---|
| Đường ray trượt | 4 kiểu lắp đặt: che giấu loại F, treo tường WA / WB / WC |
| Motor / động cơ | Độ bền cao, tích hợp khóa động cơ và chế độ bảo vệ nhiệt |
| Bộ điều khiển | Model AT250 — tự giám sát kỹ thuật số, tương thích motor 60W & 90W, điều chỉnh độ mở và thời gian giữ mở, có tính năng đảo ngược an toàn |
| Pulley không tải | Thiết kế ít tiếng ồn, điều chỉnh được độ căng dây curoa |
| Dây curoa | Đai răng bền, vận hành êm, độ ồn thấp |
| Bánh xe / con lăn | Có loại tiêu chuẩn và loại chịu tải nặng, chống trật bánh, điều chỉnh được chiều cao |
| Máy biến áp | Đầu vào AC 110–220V, đầu ra AC 24V / 3A, có công tắc bật/tắt |
| SMPS | Đầu vào AC 100–250V, thiết kế mỏng nhẹ, tiêu thụ điện thấp khi chờ |
| Bình lưu điện dự phòng | 18V / 0,6A, duy trì hoạt động khi mất điện lưới |
Thông số kỹ thuật cửa tự động Rits-N
Thông số dưới đây theo tài liệu kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất Rits-N (Hàn Quốc), áp dụng cho cả cửa trượt 1 cánh và 2 cánh.
Cửa trượt 1 cánh (Single leaf)
| Thông số | RITS-N H180 (60W) | RITS-N H200 (90W) | RITS-N H200L (90W) |
|---|---|---|---|
| Nguồn điện | AC 220V (50–60Hz) | AC 220V (50–60Hz) | AC 220V (50–60Hz) |
| Bộ điều khiển | AT250 | AT250 | AT250 |
| Động cơ | DC 24V, hộp số, 60W | DC 24V, hộp số, 90W | DC 24V, hộp số, 90W (Built-in Lock Type) |
| Dây curoa | Đai răng S8M | Đai răng S8M | Đai răng S8M |
| Trọng lượng cánh tối đa | 180 kg | 200 kg | 200 kg |
| Tốc độ mở | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) |
| Tốc độ đóng | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) |
| Khẩu độ mở thông thủy | 700–1200 mm | 700–1500 mm | 700–1500 mm |
| Thời gian giữ mở | 0–20 giây | 0–20 giây | 0–20 giây |
| Chức năng an toàn | Tự động đảo ngược | Tự động đảo ngược | Tự động đảo ngược |
| Môi trường sử dụng | -30°C đến +50°C | -30°C đến +50°C | -30°C đến +50°C |
Cửa trượt 2 cánh (Double leaves)
| Thông số | RITS-N H180 (60W) | RITS-N H200 (90W) | RITS-N H200L (90W) |
|---|---|---|---|
| Nguồn điện | AC 220V (50–60Hz) | AC 220V (50–60Hz) | AC 220V (50–60Hz) |
| Bộ điều khiển | AT250 | AT250 | AT250 |
| Động cơ | DC 24V, hộp số, 60W | DC 24V, hộp số, 90W | DC 24V, hộp số, 90W (Built-in Lock Type) |
| Dây curoa | Đai răng S8M | Đai răng S8M | Đai răng S8M |
| Trọng lượng cánh tối đa | 120 kg x 2 (240 kg) | 150 kg x 2 (300 kg) | 150 kg x 2 (300 kg) |
| Tốc độ mở | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 350–1000 mm/giây (có thể điều chỉnh) |
| Tốc độ đóng | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) | 150–850 mm/giây (có thể điều chỉnh) |
| Khẩu độ mở thông thủy | 700–1200 mm x2 | 700–1500 mm x2 | 700–1500 mm x2 |
| Thời gian giữ mở | 0–20 giây | 0–20 giây | 0–20 giây |
| Chức năng an toàn | Tự động đảo ngược | Tự động đảo ngược | Tự động đảo ngược |
| Môi trường sử dụng | -30°C đến +50°C | -30°C đến +50°C |

Sơ đồ đấu nối & hướng dẫn cài đặt bộ điều khiển
Bộ điều khiển Rits-N chia thành hai nhóm chức năng: menu cơ bản dùng hàng ngày và menu đặc biệt dùng khi lắp đặt hoặc bảo trì.
Menu chức năng cơ bản
Nhấn Menu để chọn chế độ, nhấn Up / Down để điều chỉnh giá trị.
| STT | Chức năng |
|---|---|
| 1 | Tốc độ mở |
| 2 | Tốc độ đóng |
| 3 | Độ trễ khi mở |
| 4 | Độ trễ khi đóng |
| 5 | Lực đóng / mở |
| 6 | Tốc độ giảm tốc khi mở |
| 7 | Tốc độ giảm tốc khi đóng |
| 8 | Thời gian giữ mở |
| 9 | Thiết lập cảm biến an toàn |
| 10 | Hướng mở |
Setup: chức năng đặc biệt
Giữ phím Setup trong 3 giây để chuyển chế độ, dùng Up / Down để thay đổi giá trị.
| STT | Chức năng |
|---|---|
| 11 | Reset chế độ cơ bản (mục 1–8) |
| 12 | Chuyển đổi chế độ đóng / mở |
| 13 | Công suất động cơ 60W / 90W |
| 14 | Chiều rộng cửa: 100% / 70% / 50% |
| 15 | Phòng chống mở cửa trong tình trạng cưỡng chế |
| 16 | Đưa về chế độ mặc định nhà máy |
Phụ kiện đi kèm: Bàn phím 6 chức năng Rits-N
Có hai loại: bàn phím có dây và bàn phím không dây, tích hợp 6 chế độ vận hành:
- Chế độ mở toàn phần
- Chế độ mở một nửa
- Chế độ tự động
- Chế độ bán tự động
- Chế độ giữ mở
- Chế độ khóa
Nên chọn model nào?
| Tải trọng cánh cửa | Số cánh | Model đề xuất |
|---|---|---|
| Đến 180 kg | 1 cánh | RITS-N H180 (60W) |
| Đến 240 kg (120kg x 2) | 2 cánh | RITS-N H180 (60W) |
| Đến 200 kg | 1 cánh | RITS-N H200 / H200L (90W) |
| Đến 300 kg (150kg x 2) | 2 cánh | RITS-N H200 / H200L (90W) |
Câu hỏi thường gặp
Nhận báo giá lắp đặt cửa tự động Rits-N ngay hôm nay
Đội ngũ kỹ thuật Bảo Phúc Automatic khảo sát, tư vấn model phù hợp và lắp đặt tận nơi tại TP.HCM.
Liên hệ tư vấn miễn phí